thkn_500

kế hoạch năm học 2012-2013

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Vĩnh
Ngày gửi: 15h:09' 05-09-2012
Dung lượng: 265.0 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
-----------------------------







KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU

NĂM HỌC 2012-2013













Ea tóh, THÁNG 8 /2012 MỤC LỤC

Tóm tắt kế hoạch
Phần 1: Phân tích tình hình
Phần 2: Các mục tiêu và chỉ tiêu trung hạn
Phần 3: Các mục tiêu, chỉ tiêu và kế hoạch hoạt động trong năm học tới
Phần 4: Thông tin tài chính
Phần 5. Giám sát đánh giá thực hiện kế hoạch

Tóm tắt kế hoạch
Những kết quả đạt được trong giai đoạn trước
Những thách thức
Các mục tiêu tiếp theo của trường










PHẦN 1. TÌNH HÌNH CHUNG
Phân tích tình hình học sinh:
Trẻ trong địa bàn tuyển sinh (tại vị trí nhà ở) có đi đến được các điểm trường có đủ 4 khối lớp THCS một cách thuận lợi
Tỉ lệ trẻ em 15-17 tuổi (thuộc địa bàn trường phụ trách) đã hoàn thành chương trình THCS là 97. %
Tỷ lệ nhập học đúng độ tuổi là 85.% (Số HS 11 – 14 tuổi/Số trẻ 11 -14 tuổi trong địa bàn).
Tỷ lệ HS bỏ học là 1.%. Tỷ lệ HS lưu ban lớp 6 là 1 % . Tỷ lệ HS lưu ban toàn trường là1.%. Trong đó, tỷ lệ học sinh nữ/ học sinh là người dân tộc thiểu số là0.5%
Tỉ lệ HS đạt loại giỏi là 3,3 % ; Tỉ lệ HS yếu kém là5. %. Trong đó tỷ lệ học sinh nữ / học sinh là người dân tộc thiểu số là3%
Trường có kế họach phổ cập GD THCS
Chương trình THCS (đầy đủ các môn học) có được giảng dạy tại tất cả các điểm trường
Tỉ lệ HS được học ‘2 buổi/ngày’ là 80 %. Trường có kế hoạch tổ chức cho HS học ‘2 buổi/ngày’ mở rộng
Nhà trường dạYbd,phụ đạo nhằm phát triển HS giỏi, hỗ trợ HS yếu, và biện pháp GD hoà nhập cho HS có nhu cầu đặc biệt đối xử bình đẳng với mọi học sinh
cóKH tổ chức các hoạt động ngoại khoá ở trường

1.2. Tình hình chất lượng đội ngũ GV, CSVC, TBDH
Có 100% GV có bằng tốt nghiệp CĐSP sư phạm trở lên
Có 35.% GV đạt danh hiệu GV giỏi các cấp
Có 98.% GV có phẩm chất đạo đức tốt
Có 100.% GV được tập huấn để bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ
Có 100.% GV có kế hoạch tự học về mặt chuyên môn
Có 100.% GV có đủ hồ sơ GV (theo qui định)
GV thường xuyên dự giờ và rút kinh nghiệm ; GV tăng cường sử dụng PP giảng dạy lấy HS làm trung tâm
1.3. hiện trạng cơ sở vật chất, TBDH của trường
1. Tỷ lệ lớp/ phòng 1/1 ; Có100 % phòng học có đủ bàn ghế?
2. Thư viện trường có đủ sách giáo khoa, sách tham khảo
3. Có đủ trang thiết bị, đồ dùng dạy học căn bản
.


1.4. Tóm tắt các kết quả đạt được, thuận lợi, khó khăn, nguyên nhân
Bảng: Các kết quả đạt được, khó khăn và thách thức
Chỉ tiêu
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
Các khó khăn chủ yếu
Thách thức và
kế hoạch hoạt động sắp tới

1. Công tác phổ cập GD, phát triển HS





 90% trẻ em con em gia đình chính sách được đến trường, kể cả các em gái và dân tộc thiểu số
X

Tỷ lệ HS nữ bỏ học cao ở khu vực nông thôn, miền núi.
 Học sinh gái đi học không lâu dài do nhận thức, tập quán và điều kiện kinh tế gia đình khó khăn/ Phối hợp với chính quyền, đoàn thể thuyết phục vận động cha mẹ học sinh; vận dụng các chế độ, chính sách cho các gia đình nghèo.

 Giảm tỷ lệ bỏ học xuống còn 1 %

X
Tỷ lệ bỏ học cao, lên tới 1%
HS học yếu, gia đình không ủng hộ cho con em đi học
Vận động HS đi học/không bỏ học, tỷ lệ bỏ học còn 1%

2. Phát triển chuyên môn đội ngũ GV





 100% GV tham gia lớp bồi dưỡng 4 ngày
X

GV chưa nhiệt tình,
các khoá bồi dưỡng chưa thường xuyên

Yêu cầu tỷ lệ tham gia đạt 90%
Tổ chức các hội thảo bồi dưỡng chuyên môn GV ngay trong trường
Kèm cặp GV yếu


2….





3. CSVC và trang thiết bị GD
 
Gửi ý kiến